Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 蜂拥 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēngyōng] chen chúc; lũ lượt; ùn ùn; ùa đến。像蜂群似的拥挤着(走)。
蜂拥而上
chen chúc nhau lên; chen nhau như ong vỡ tổ.
欢呼着的人群向广场蜂拥而来。
đám người chen chúc nhau kéo đến quảng trường.
蜂拥而上
chen chúc nhau lên; chen nhau như ong vỡ tổ.
欢呼着的人群向广场蜂拥而来。
đám người chen chúc nhau kéo đến quảng trường.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜂
| ong | 蜂: | tổ ong |
| phong | 蜂: | mật phong (ong mật) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拥
| duồng | 拥: | duồng dẫy (ruồng rẫy) |
| dùng | 拥: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| ruồng | 拥: | ruồng rẫy |
| rúng | 拥: | rẻ rúng |
| ủng | 拥: | ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa) |

Tìm hình ảnh cho: 蜂拥 Tìm thêm nội dung cho: 蜂拥
