Cao su chống va đập cửa

Từ: 蜂拥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜂拥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蜂拥 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngyōng] chen chúc; lũ lượt; ùn ùn; ùa đến。像蜂群似的拥挤着(走)。
蜂拥而上
chen chúc nhau lên; chen nhau như ong vỡ tổ.
欢呼着的人群向广场蜂拥而来。
đám người chen chúc nhau kéo đến quảng trường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜂

ong:tổ ong
phong:mật phong (ong mật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拥

duồng:duồng dẫy (ruồng rẫy)
dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
ruồng:ruồng rẫy
rúng:rẻ rúng
ủng:ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa)
蜂拥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蜂拥 Tìm thêm nội dung cho: 蜂拥