Từ: 诨号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诨号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 诨号 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùnhào] biệt hiệu; biệt danh。诨名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诨

hồn:đả hồn (nói đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
诨号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诨号 Tìm thêm nội dung cho: 诨号