Chữ 诨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诨, chiết tự chữ HỒN, NGỘN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诨:
诨
Biến thể phồn thể: 諢;
Pinyin: hun4;
Việt bính: wan6;
诨 ngộn
hồn, như "đả hồn (nói đùa)" (gdhn)
Pinyin: hun4;
Việt bính: wan6;
诨 ngộn
Nghĩa Trung Việt của từ 诨
Giản thể của chữ 諢.hồn, như "đả hồn (nói đùa)" (gdhn)
Nghĩa của 诨 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (諢)
[hùn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: HỘN
đùa; nói đùa; trêu đùa。戏谑;开玩笑。
诨名
biệt hiệu; biệt danh
打诨
trêu đùa; trêu chọc
Từ ghép:
诨号 ; 诨名
[hùn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: HỘN
đùa; nói đùa; trêu đùa。戏谑;开玩笑。
诨名
biệt hiệu; biệt danh
打诨
trêu đùa; trêu chọc
Từ ghép:
诨号 ; 诨名
Dị thể chữ 诨
諢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诨
| hồn | 诨: | đả hồn (nói đùa) |

Tìm hình ảnh cho: 诨 Tìm thêm nội dung cho: 诨
