Chữ 诨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诨, chiết tự chữ HỒN, NGỘN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诨:

诨 ngộn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 诨

诨

Chiết tự chữ 诨

Chiết tự chữ hồn, ngộn bao gồm chữ 言 军 hoặc 讠 军 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 诨 cấu thành từ 2 chữ: 言, 军
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 军 quân
  • 2. 诨 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 军
  • 讠 ngôn
  • 军 quân
  • ngộn [ngộn]

    U+8BE8, tổng 8 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 諢;
    Pinyin: hun4;
    Việt bính: wan6;

    诨 ngộn

    Nghĩa Trung Việt của từ 诨

    Giản thể của chữ 諢.
    hồn, như "đả hồn (nói đùa)" (gdhn)

    Nghĩa của 诨 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (諢)
    [hùn]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 13
    Hán Việt: HỘN
    đùa; nói đùa; trêu đùa。戏谑;开玩笑。
    诨名
    biệt hiệu; biệt danh
    打诨
    trêu đùa; trêu chọc
    Từ ghép:
    诨号 ; 诨名

    Chữ gần giống với 诨:

    诓, 诔, 试, 诖, 诗, 诘, 诙, 诚, 诛, 诜, 话, 诞, 诟, 诠, 诡, 询, 诣, 诤, 该, 详, 诧, 诨, 诩, 𫍢,

    Dị thể chữ 诨

    諢,

    Chữ gần giống 诨

    谝, 详, 诙, 诚, 诛, 诜, 话, 诞, 诟, 诠,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 诨 Tự hình chữ 诨 Tự hình chữ 诨 Tự hình chữ 诨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 诨

    hồn诨:đả hồn (nói đùa)
    诨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 诨 Tìm thêm nội dung cho: 诨