Từ: 谜面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谜面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 谜面 trong tiếng Trung hiện đại:

[mímiàn] câu đố。指猜谜语时说出来或写出来供人做猜测线索的话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
谜面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谜面 Tìm thêm nội dung cho: 谜面