Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 顶换 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶换:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶换 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐnghuàn] thay thế。把原来的换下来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán:hoán cải, hoán đổi
顶换 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶换 Tìm thêm nội dung cho: 顶换