Cao su chống va đập cửa

Chữ 谜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谜, chiết tự chữ MÊ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 谜:

谜 mê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 谜

Chiết tự chữ bao gồm chữ 言 迷 hoặc 讠 迷 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谜 cấu thành từ 2 chữ: 言, 迷
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • me, muồi, mài, mê, mơ, mế
  • 2. 谜 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 迷
  • ngôn
  • me, muồi, mài, mê, mơ, mế
  • []

    U+8C1C, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 謎;
    Pinyin: mi2, mei4, mi4;
    Việt bính: mai4 mai6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 谜

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 谜 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (詸、謎)
    [měi]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 16
    Hán Việt: MÊ
    câu đố。谜语。
    Từ ghép:
    谜儿
    [mí]
    Bộ: 讠(Ngôn)
    Hán Việt: MÊ
    1. đố chữ; ẩn ngữ; câu đố。谜语。
    2. câu đố; thách đố。比喻还没有弄明白的或难以理解的事物。
    这个问题到现在还是一个谜,谁也猜不透。
    vấn đề này cho đến nay vẫn còn là một thách đố, chưa ai giải quyết được.
    Từ ghép:
    谜底 ; 谜面 ; 谜语

    Chữ gần giống với 谜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍰, 𫍲,

    Dị thể chữ 谜

    ,

    Chữ gần giống 谜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谜 Tự hình chữ 谜 Tự hình chữ 谜 Tự hình chữ 谜

    谜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谜 Tìm thêm nội dung cho: 谜