Từ: 调职 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调职:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调职 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàozhí] đổi đi nơi khác; thuyên chuyển công tác。从某个单位调到另一个单位去工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 职

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ
调职 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调职 Tìm thêm nội dung cho: 调职