Từ: 谴责 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谴责:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 谴责 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎnzé] khiển trách; lên án。(对荒谬的行为或言论)严正申斥。
世界进步舆论都谴责侵略者的挑衅。
dư luận tiến bộ trên thế giới đều lên án sự khiêu khích của kẻ xâm lược.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谴

khiển:khiển trách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 责

trách:trách móc
谴责 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谴责 Tìm thêm nội dung cho: 谴责