Chữ 谴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谴, chiết tự chữ KHIỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谴:

谴 khiển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 谴

Chiết tự chữ khiển bao gồm chữ 言 遣 hoặc 讠 遣 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谴 cấu thành từ 2 chữ: 言, 遣
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • khiến, khiển, khán
  • 2. 谴 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 遣
  • ngôn
  • khiến, khiển, khán
  • khiển [khiển]

    U+8C34, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 譴;
    Pinyin: qian3;
    Việt bính: hin2;

    khiển

    Nghĩa Trung Việt của từ 谴

    Giản thể của chữ .
    khiển, như "khiển trách" (gdhn)

    Nghĩa của 谴 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (譴)
    [qiǎn]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 20
    Hán Việt: KHIỂN
    khiển trách; lên án。谴责。
    Từ ghép:
    谴责

    Chữ gần giống với 谴:

    , , ,

    Dị thể chữ 谴

    ,

    Chữ gần giống 谴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谴 Tự hình chữ 谴 Tự hình chữ 谴 Tự hình chữ 谴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 谴

    khiển:khiển trách
    谴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谴 Tìm thêm nội dung cho: 谴