Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 谴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谴, chiết tự chữ KHIỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谴:
谴
Biến thể phồn thể: 譴;
Pinyin: qian3;
Việt bính: hin2;
谴 khiển
khiển, như "khiển trách" (gdhn)
Pinyin: qian3;
Việt bính: hin2;
谴 khiển
Nghĩa Trung Việt của từ 谴
Giản thể của chữ 譴.khiển, như "khiển trách" (gdhn)
Nghĩa của 谴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (譴)
[qiǎn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 20
Hán Việt: KHIỂN
khiển trách; lên án。谴责。
Từ ghép:
谴责
[qiǎn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 20
Hán Việt: KHIỂN
khiển trách; lên án。谴责。
Từ ghép:
谴责
Dị thể chữ 谴
譴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谴
| khiển | 谴: | khiển trách |

Tìm hình ảnh cho: 谴 Tìm thêm nội dung cho: 谴
