Chữ 责 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 责, chiết tự chữ TRÁCH, TRÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 责:

责 trách, trái

Đây là các chữ cấu thành từ này: 责

责

Chiết tự chữ 责

Chiết tự chữ trách, trái bao gồm chữ 丰 贝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

责 cấu thành từ 2 chữ: 丰, 贝
  • 丰 phong
  • 贝 bối
  • trách, trái [trách, trái]

    U+8D23, tổng 8 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 責;
    Pinyin: ze2, zhai4;
    Việt bính: zaak3;

    责 trách, trái

    Nghĩa Trung Việt của từ 责

    Giản thể của chữ 責.
    trách, như "trách móc" (gdhn)

    Nghĩa của 责 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (責)
    [zé]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 11
    Hán Việt: TRÁCH
    1. trách nhiệm。责任。
    职责
    chức trách
    负责
    phụ trách
    尽责
    làm hết trách nhiệm
    专责
    chuyên trách
    保卫祖国,人人有责。
    bảo vệ tổ quốc, mọi người đều có trách nhiệm.
    2. yêu cầu; đòi hỏi。要求做成某件事或行事达到一定标准。
    责成
    yêu cầu hoàn thành
    求全责备
    cầu toàn trách bị; yêu cầu tốt mọi thứ
    责人从宽,责已从严。
    khoan dung với mọi người, nghiêm khắc với bản thân.
    3. chất vấn; tra hỏi。诘问;质问。
    责问
    vặn hỏi; tra hỏi
    责难
    trách cứ; trách móc
    4. chỉ trích; quở trách; trách móc; trách mắng。责备。
    斥责
    trách móc; trách mắng
    Từ ghép:
    责备 ; 责编 ; 责成 ; 责罚 ; 责怪 ; 责令 ; 责骂 ; 责难 ; 责任 ; 责任编辑 ; 责任感 ; 责任事故 ; 责问 ; 责无旁贷 ; 责有攸归

    Chữ gần giống với 责:

    责, 贤, 败, 账, 货, 质, 贩, 贪, 贫, 贬, 购, 贮, 贯,

    Dị thể chữ 责

    責,

    Chữ gần giống 责

    贡, 贻, 坝, 贳, 贴, 龶, 贵, 贶, 贷, 贸,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 责 Tự hình chữ 责 Tự hình chữ 责 Tự hình chữ 责

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 责

    trách责:trách móc
    责 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 责 Tìm thêm nội dung cho: 责