Từ: 贴换 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贴换:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贴换 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiēhuàn] đổi hàng cũ lấy hàng mới; đổi hàng bù tiền。把旧的器物折价后加一些钱跟商贩或厂家交换新的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贴

thiếp:thiếp (dán, dính); bưu thiếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán:hoán cải, hoán đổi
贴换 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贴换 Tìm thêm nội dung cho: 贴换