Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: người đương thời có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ người đương thời:
Dịch người đương thời sang tiếng Trung hiện đại:
时人 《当时的人(多见于早期白话)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: người
| người | 𠊛: | người ta |
| người | 𠊚: | người ta |
| người | 𫴮: | người ta |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đương
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
| đương | 當: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
| đương | 蟷: | |
| đương | 铛: | lang đương (dây xiềng) |
| đương | 鐺: | lang đương (dây xiềng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thời
| thời | 时: | thời tiết |
| thời | 旹: | thời cơ, thời vận |
| thời | 時: | thời tiết |
| thời | 𥱯: | thời kỳ |
| thời | 貰: | thởi lởi |
| thời | : | thời (cá cháy) |

Tìm hình ảnh cho: người đương thời Tìm thêm nội dung cho: người đương thời
