Từ: 禁口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禁口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cấm khẩu
Cấm mở miệng nói.Kiêng kị dùng thức ăn không thích hợp.
◇Vô danh thị 氏:
Phát bối đinh sang thị nhĩ giá phú hán đích tai. Cấm khẩu thương hàn trứ nhĩ giá hữu tiền đích hại
災. 害 (奴, Đệ nhị chiết 折).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁

bấm:bấm bụng
cấm:cấm đoán; cấm binh
quắm:dao quắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
禁口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禁口 Tìm thêm nội dung cho: 禁口