Chữ 鸼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸼, chiết tự chữ CHÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鸼

Chiết tự chữ châu bao gồm chữ 舟 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鸼 cấu thành từ 2 chữ: 舟, 鸟
  • chu, châu
  • điểu
  • []

    U+9E3C, tổng 11 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鵃;
    Pinyin: zhou1, zhao1;
    Việt bính: zau1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鸼


    châu (gdhn)

    Nghĩa của 鸼 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鵃)
    [zhōu]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 17
    Hán Việt: CHÂU
    cốt trào (một loại chim nói trong sách cổ)。鹘鸼。

    Chữ gần giống với 鸼:

    , , , , , , , , 鸿,

    Dị thể chữ 鸼

    ,

    Chữ gần giống 鸼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鸼 Tự hình chữ 鸼 Tự hình chữ 鸼 Tự hình chữ 鸼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸼

    châu: 
    鸼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鸼 Tìm thêm nội dung cho: 鸼