Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 走电 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走电:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 走电 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒudiàn]
rò điện。跑电。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
走电 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 走电 Tìm thêm nội dung cho: 走电