Từ: 牢笼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牢笼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牢笼 trong tiếng Trung hiện đại:

[láolóng] 1. lồng chim; chuồng thú; lồng; chuồng; cũi; sự ràng buộc; lao lung。关住鸟兽的东西。比喻束缚人的事物。
冲破旧思想的牢笼。
phá vỡ sự ràng buộc những tư tưởng cũ.
2. bẫy; lưới; cạm bẫy; tròng。骗人的圈套。
堕入牢笼。
rơi vào tròng.

3. lung lạc。 用手段笼络。
牢笼诱骗。
lung lạc.

4. ràng buộc; trói buộc; câu thúc; kiềm chế。束缚。
不为旧礼教所牢笼。
không bị lễ giáo cũ ràng buộc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牢

lao:lao xao
lào:lào thào
sao:làm sao
sau:trước sau, sau cùng, sau này

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笼

lung:lung (lồng chim)
牢笼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牢笼 Tìm thêm nội dung cho: 牢笼