Từ: 走马看花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走马看花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 走马看花 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒumǎkànhuā] Hán Việt: TẨU MÃ KHÁN HOA
cưỡi ngựa xem hoa; làm qua loa; xem lướt qua。比喻粗略地观察事物。也说走马观花。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 看

khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
khán:khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)
khản:khản tiếng, khản đặc
khớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
走马看花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 走马看花 Tìm thêm nội dung cho: 走马看花