Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 起眼儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 起眼儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 起眼儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐyǎnr] đập vào mắt; khiến người ta coi trọng (thường dùng trong câu phủ định)。看起来醒目,惹人重视(多用于否定式)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
起眼儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 起眼儿 Tìm thêm nội dung cho: 起眼儿