Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 填充 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiánchōng] 1. bổ khuyết; bổ sung。填补(某个空间)。
填充作用
tác dụng bổ sung
2. điền chỗ trống; điền vào chỗ trống。数学中测验的一种方法,把问题写成一句话,空着要求回答的部分,让人填写。
填充题
đề điền vào chỗ trống.
填充作用
tác dụng bổ sung
2. điền chỗ trống; điền vào chỗ trống。数学中测验的一种方法,把问题写成一句话,空着要求回答的部分,让人填写。
填充题
đề điền vào chỗ trống.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 填
| điền | 填: | oa điền (vỏ sò quý) |
| đền | 填: | đền đáp; đền tội, phạt đền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 充
| sung | 充: | sung sức |

Tìm hình ảnh cho: 填充 Tìm thêm nội dung cho: 填充
