Từ: 冰冻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰冻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冰冻 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīngdòng] 1. đóng băng; đông lạnh; phủ sương giá; đóng tuyết。水结成冰。
冰冻三尺,非一日之寒
băng dày ba thước, không phải chỉ vì rét có một ngày; chẳng phải một sớm một chiều nên chuyện.
2. băng。冰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冻

đông:đông cứng
đống:đống (xem đông)
冰冻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冰冻 Tìm thêm nội dung cho: 冰冻