Từ: 起诉书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 起诉书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 起诉书 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐsùshū] đơn khởi tố; giấy khởi tố。向法院提起诉讼的文书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诉

tố:tố cáo, tố tội, tố tụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
起诉书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 起诉书 Tìm thêm nội dung cho: 起诉书