Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 梦想 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梦想:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 梦想 trong tiếng Trung hiện đại:

[mèngxiǎng] 1. ảo tưởng; mộng tưởng; mơ tưởng; không tưởng。妄想;空想。
2. khát vọng; ước muốn; ao ước。渴望。
他小时候梦想着当一名飞行员。
từ thời còn nhỏ, anh ấy đã mong ước được trở thành một phi hành gia.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梦

mộng:mộng mị; mộng du

Nghĩa chữ nôm của chữ: 想

tưởng:tưởng nhớ
梦想 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 梦想 Tìm thêm nội dung cho: 梦想