Từ: 凄切 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凄切:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凄切 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīqiè] thê lương bi ai; thảm thiết; thảm thương (âm thanh)。凄凉而悲哀,多形容声音。
寒蝉凄切。
ve sầu mùa đông kêu thảm thiết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凄

thê:thê (lạnh lẽo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 切

siết:siết chặt
thiếc:thùng thiếc
thiết:thiết tha
thướt:thướt tha; lướt thướt
凄切 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凄切 Tìm thêm nội dung cho: 凄切