Chữ 鳥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳥, chiết tự chữ ĐEO, ĐIỂU, ĐÉO, ĐẼO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳥:
Chiết tự chữ 鳥
Chiết tự chữ đeo, điểu, đéo, đẽo bao gồm chữ 户 一 一 ㇆ 火 hoặc 户 一 一 ㇆ 灬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 鳥 cấu thành từ 5 chữ: 户, 一, 一, ㇆, 火 |
2. 鳥 cấu thành từ 5 chữ: 户, 一, 一, ㇆, 灬 |
Pinyin: niao3, diao3, dao3, que4;
Việt bính: niu5
1. [百靈鳥] bách linh điểu 2. [百舌鳥] bách thiệt điểu 3. [干鳥] can điểu 4. [候鳥] hậu điểu 5. [倦飛鳥] quyện phi điểu;
鳥 điểu
Nghĩa Trung Việt của từ 鳥
(Danh) Chim.◇Vương Duy 王維: Nguyệt xuất kinh san điểu, Thì minh xuân giản trung 月出驚山鳥, 時鳴春澗中 (Điểu minh giản 鳥鳴澗) Trăng ló ra làm kinh sợ những con chim núi, Thỉnh thoảng cất tiếng kêu trong khe mùa xuân.
(Danh) Dương vật.
§ Cũng như 屌.
◇Phùng Mộng Long 馮夢龍: Đại học sĩ Vạn An lão nhi âm nuy, Huy Nhân Nghê tiến hiền dĩ dược tễ thang tẩy chi, đắc vi Thứ cát sĩ, thụ ngự sử. Thì nhân mục vi tẩy điểu ngự sử 大學士萬安老而陰痿, 徽人倪進賢以藥劑湯洗之, 得為庶吉士, 授御史. 時人目為洗鳥御史 (Cổ kim đàm khái 古今譚概) Đại học sĩ Vạn An già, bị liệt dương, Huy Nhân Nghê tiến người tài lấy thang thuốc tễ rửa dương vật cho, được làm Thứ cát sĩ, giữ chức ngự sử. Người đương thời coi là "ngự sử rửa chim".
(Danh) Tiếng tục, dùng để chửi mắng.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thậm ma điểu đao! Yêu mại hứa đa tiền! Ngã tam thập văn mãi nhất bả, dã thiết đắc nhục, thiết đắc đậu hủ! Nhĩ đích điểu đao hữu thậm hảo xứ, khiếu tố bảo đao 甚麼鳥刀! 要賣許多錢! 我三十文買一把, 也切得肉, 切得豆腐! 你的鳥刀有甚好處, 叫做寶刀 (Đệ thập nhị hồi) Cái con đao đồ bỏ này ấy à! Sao đòi bán nhiều tiền thế! Tao (chỉ bỏ) ba mươi tiền cũng mua được một con, thái được thịt, cắt được đậu phụ! Đao cùn của mày thì hay ở chỗ nào mà gọi là đao báu?
điểu, như "đà điểu" (vhn)
đeo, như "đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu" (btcn)
đéo, như "đéo (tiếng tục nói về sự giao hợp nam nữ); đéo vào (không cần)" (gdhn)
đẽo, như "lẽo đẽo" (gdhn)
Chữ gần giống với 鳥:
鳥,Dị thể chữ 鳥
鸟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳥
| đeo | 鳥: | đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu |
| điểu | 鳥: | đà điểu |
| đéo | 鳥: | đéo (tiếng tục nói về sự giao hợp nam nữ); đéo vào (không cần) |
| đẻo | 鳥: | |
| đẽo | 鳥: | lẽo đẽo |
Gới ý 23 câu đối có chữ 鳥:
Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần
Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa
Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa
Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa
Long điền chủng ngọc duyên hà thiển,Thanh điểu truyền âm khứ bất hoàn
Lam Điền loài ngọc duyên sao mỏng,Thanh điểu truyền âm khuất chẳng về
Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng
Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng

Tìm hình ảnh cho: 鳥 Tìm thêm nội dung cho: 鳥
