Chữ 鳥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳥, chiết tự chữ ĐEO, ĐIỂU, ĐÉO, ĐẼO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳥:

鳥 điểu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鳥

Chiết tự chữ đeo, điểu, đéo, đẽo bao gồm chữ 户 一 一 ㇆ 火 hoặc 户 一 一 ㇆ 灬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鳥 cấu thành từ 5 chữ: 户, 一, 一, ㇆, 火
  • họ, hộ, hụ
  • nhất, nhắt, nhứt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • hoả, hỏa
  • 2. 鳥 cấu thành từ 5 chữ: 户, 一, 一, ㇆, 灬
  • họ, hộ, hụ
  • nhất, nhắt, nhứt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • hoả, hoả2, hỏa
  • điểu [điểu]

    U+9CE5, tổng 11 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: niao3, diao3, dao3, que4;
    Việt bính: niu5
    1. [百靈鳥] bách linh điểu 2. [百舌鳥] bách thiệt điểu 3. [干鳥] can điểu 4. [候鳥] hậu điểu 5. [倦飛鳥] quyện phi điểu;

    điểu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鳥

    (Danh) Chim.
    ◇Vương Duy
    : Nguyệt xuất kinh san điểu, Thì minh xuân giản trung , (Điểu minh giản ) Trăng ló ra làm kinh sợ những con chim núi, Thỉnh thoảng cất tiếng kêu trong khe mùa xuân.

    (Danh)
    Dương vật.
    § Cũng như .
    ◇Phùng Mộng Long : Đại học sĩ Vạn An lão nhi âm nuy, Huy Nhân Nghê tiến hiền dĩ dược tễ thang tẩy chi, đắc vi Thứ cát sĩ, thụ ngự sử. Thì nhân mục vi tẩy điểu ngự sử , , , . (Cổ kim đàm khái ) Đại học sĩ Vạn An già, bị liệt dương, Huy Nhân Nghê tiến người tài lấy thang thuốc tễ rửa dương vật cho, được làm Thứ cát sĩ, giữ chức ngự sử. Người đương thời coi là "ngự sử rửa chim".

    (Danh)
    Tiếng tục, dùng để chửi mắng.
    ◇Thủy hử truyện : Thậm ma điểu đao! Yêu mại hứa đa tiền! Ngã tam thập văn mãi nhất bả, dã thiết đắc nhục, thiết đắc đậu hủ! Nhĩ đích điểu đao hữu thậm hảo xứ, khiếu tố bảo đao ! ! , , ! , (Đệ thập nhị hồi) Cái con đao đồ bỏ này ấy à! Sao đòi bán nhiều tiền thế! Tao (chỉ bỏ) ba mươi tiền cũng mua được một con, thái được thịt, cắt được đậu phụ! Đao cùn của mày thì hay ở chỗ nào mà gọi là đao báu?

    điểu, như "đà điểu" (vhn)
    đeo, như "đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu" (btcn)
    đéo, như "đéo (tiếng tục nói về sự giao hợp nam nữ); đéo vào (không cần)" (gdhn)
    đẽo, như "lẽo đẽo" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鳥:

    ,

    Dị thể chữ 鳥

    ,

    Chữ gần giống 鳥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鳥 Tự hình chữ 鳥 Tự hình chữ 鳥 Tự hình chữ 鳥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳥

    đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
    điểu:đà điểu
    đéo:đéo (tiếng tục nói về sự giao hợp nam nữ); đéo vào (không cần)
    đẻo: 
    đẽo:lẽo đẽo

    Gới ý 23 câu đối có chữ 鳥:

    Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

    Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

    滿

    Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

    Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

    Long điền chủng ngọc duyên hà thiển,Thanh điểu truyền âm khứ bất hoàn

    Lam Điền loài ngọc duyên sao mỏng,Thanh điểu truyền âm khuất chẳng về

    Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng

    Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng

    Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

    Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

    鳥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鳥 Tìm thêm nội dung cho: 鳥