Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 透明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 透明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 透明 trong tiếng Trung hiện đại:

[tòumíng] trong suốt; trong (vật thể)。(物体)能透过光线的。
水是无色透明的液体。
nước là chất lỏng trong suốt không màu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 透

thấu:thấu kính, thẩm thấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
透明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 透明 Tìm thêm nội dung cho: 透明