Từ: 刚强 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刚强:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 刚 • 强

Nghĩa của 刚强 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāngqiáng] kiên cường; vững vàng; vững chắc; không chịu khuất phục; bất khuất (tính cách, ý chí...)。(性格、意志)坚强。不怕困难或不屈服于恶势力。
刚强不屈
kiên cường bất khuất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刚

cương刚:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng强:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường强:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng强:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn强: 
gàng强: 
gương强: 
gượng强:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng强:ngượng ngùng
刚强 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刚强 Tìm thêm nội dung cho: 刚强