Từ: 礼让 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 礼让:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 礼 • 让

Nghĩa của 礼让 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐràng] lịch thiệp; nhường nhau; nhún nhường (nhường nhau theo nghi lễ)。表示礼貌的谦让。
互相礼让。
nhường nhịn lẫn nhau.
在人行横道处,机动车应礼让行人。
đi ở trên đường, xe máy phải nhường đường cho người đi bộ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi礼:lời lãi
lạy礼:vái lạy
lấy礼:lấy chồng; lấy tiền
lẩy礼:run lẩy bẩy
lẫy礼:lừng lẫy
lẻ礼:lẻ tẻ
lể礼:kể lể
lễ礼:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi礼:xởi lởi
lỡi礼:xem Lễ
rẽ礼:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy礼:đi trẩy hội
trễ礼:trễ giờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 让

nhượng让:khiêm nhượng
礼让 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 礼让 Tìm thêm nội dung cho: 礼让