Từ: xe xích lô có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xe xích lô:
Đây là các chữ cấu thành từ này: xe • xích • lô
Dịch xe xích lô sang tiếng Trung hiện đại:
三轮车 《安装三个轮的脚踏车, 装置车厢或平板, 用来载人或装货。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: xe
| xe | 𦀺: | xe chỉ |
| xe | 車: | xe cộ, xe đất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xích
| xích | 呎: | xích (thước vuông) |
| xích | 哧: | xích xích địa tiếu (trẻ cười khúc khích) |
| xích | 尺: | xích lại |
| xích | 斥: | bài xích; xích địa (mở rộng bờ cõi) |
| xích | 𦀗: | dây xích |
| xích | 赤: | xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không) |
| xích | 𨁯: | ngồi xích |
| xích | 辵: | xích (tả dáng đi) |
| xích | 辶: | xích (tả dáng đi) |
| xích | 鈬: | xích chó |
| xích | 䤲: | dây xích, xích chân |
| xích | 錫: | xích chó |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lô
| lô | 卢: | lô nhô; lô hàng; lô nhà |
| lô | 泸: | Lô giang |
| lô | 栌: | hoàng lô (tên cây) |
| lô | 瀘: | Lô giang; sóng lô xô |
| lô | 炉: | lô (bếp lò) |
| lô | 爐: | lô (bếp lò) |
| lô | 𱽗: | lô hội (cây thuốc); lô vi (cây lau) |
| lô | 𦰤: | |
| lô | 蘆: | lô hội (cây thuốc); lô vi (cây lau); hồ lô |
| lô | 盧: | lô nhô; lô hàng; lô nhà |
| lô | 轳: | lộc lô (cái ròng rọc) |
| lô | 轤: | lộc lô (cái ròng rọc) |
| lô | 𬬻: | lô (chất Rutherfordium) |
| lô | 鑪: | lô (chất Rutherfordium) |
| lô | : | lô (chim bồ nông) |
| lô | 鸬: | lô (chim bồ nông) |