Từ: 路段 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 路段:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 路段 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùduàn] đoạn đường。指道路的一段。
有的路段,推土机、压道机一齐上, 修得很快。
đoạn đường, có xe ủi đất, xe lu cùng làm thì sửa rất nhanh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 段

đoàn:đoàn (tên họ)
đoạn:đoạn (sau đó); đoạn đường
路段 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 路段 Tìm thêm nội dung cho: 路段