Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 苓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苓, chiết tự chữ LINH, LÀNH, LỀNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苓:
苓
Chiết tự chữ 苓
Chiết tự chữ linh, lành, lềnh bao gồm chữ 草 令 hoặc 艸 令 hoặc 艹 令 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 苓 cấu thành từ 2 chữ: 草, 令 |
2. 苓 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 令 |
3. 苓 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 令 |
Pinyin: ling2, lian2;
Việt bính: ling4;
苓 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 苓
(Danh) Phục linh 茯苓: xem phục 茯.(Danh) Trư linh 豬苓 một loài nấm, mọc ở cây phong, từng hòn đen đen như phân lợn, nên gọi là trư linh, dùng làm thuốc.
§ Cũng gọi là hi linh 豨苓.
linh, như "phục linh (tên vị thuốc)" (vhn)
lành, như "lành mạnh" (btcn)
lềnh, như "lềnh bềnh" (btcn)
Nghĩa của 苓 trong tiếng Trung hiện đại:
[líng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: LINH
phục linh (vị thuốc đông y)。茯苓:寄生在松树根上的菌类植物,形状像甘薯,外皮黑褐色, 里面白色或粉红色。可入药。
Số nét: 11
Hán Việt: LINH
phục linh (vị thuốc đông y)。茯苓:寄生在松树根上的菌类植物,形状像甘薯,外皮黑褐色, 里面白色或粉红色。可入药。
Chữ gần giống với 苓:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苓
| lanh | 苓: | long lanh |
| linh | 苓: | phục linh (tên vị thuốc) |
| lành | 苓: | lành mạnh |
| lềnh | 苓: | lềnh bềnh |

Tìm hình ảnh cho: 苓 Tìm thêm nội dung cho: 苓
