Chữ 苓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苓, chiết tự chữ LINH, LÀNH, LỀNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苓:

苓 linh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 苓

Chiết tự chữ linh, lành, lềnh bao gồm chữ 草 令 hoặc 艸 令 hoặc 艹 令 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 苓 cấu thành từ 2 chữ: 草, 令
  • tháu, thảo, xáo
  • lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • 2. 苓 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 令
  • tháu, thảo
  • lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • 3. 苓 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 令
  • thảo
  • lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • linh [linh]

    U+82D3, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ling2, lian2;
    Việt bính: ling4;

    linh

    Nghĩa Trung Việt của từ 苓

    (Danh) Phục linh : xem phục .

    (Danh)
    Trư linh một loài nấm, mọc ở cây phong, từng hòn đen đen như phân lợn, nên gọi là trư linh, dùng làm thuốc.
    § Cũng gọi là hi linh .

    linh, như "phục linh (tên vị thuốc)" (vhn)
    lành, như "lành mạnh" (btcn)
    lềnh, như "lềnh bềnh" (btcn)

    Nghĩa của 苓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [líng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 11
    Hán Việt: LINH
    phục linh (vị thuốc đông y)。茯苓:寄生在松树根上的菌类植物,形状像甘薯,外皮黑褐色, 里面白色或粉红色。可入药。

    Chữ gần giống với 苓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 苓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 苓 Tự hình chữ 苓 Tự hình chữ 苓 Tự hình chữ 苓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 苓

    lanh:long lanh
    linh:phục linh (tên vị thuốc)
    lành:lành mạnh
    lềnh:lềnh bềnh
    苓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 苓 Tìm thêm nội dung cho: 苓