Chữ 霮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霮, chiết tự chữ RẬM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霮:

霮

Đây là các chữ cấu thành từ này: 霮

霮

Chiết tự chữ 霮

Chiết tự chữ rậm bao gồm chữ 雨 湛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

霮 cấu thành từ 2 chữ: 雨, 湛
  • 雨 vú, vũ
  • 湛 giặm, sậm, sặm, thấm, tiêm, trạm, trầm, xạm, xẩm, đam, đậm
  • []

    U+972E, tổng 20 nét, bộ Vũ 雨
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dan4;
    Việt bính: daam6;

    霮

    Nghĩa Trung Việt của từ 霮


    rậm, như "rậm rạp" (vhn)

    Chữ gần giống với 霮:

    䨰, 䨱, 霮, 霰, 霱, 露, 𩅹, 𩅺, 𩅻,

    Chữ gần giống 霮

    霻, 霣, 霯, 霭, 霬, 霫, 霪, 霩, 霨, 霧,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 霮 Tự hình chữ 霮 Tự hình chữ 霮 Tự hình chữ 霮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 霮

    rậm霮:rậm rạp
    霮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 霮 Tìm thêm nội dung cho: 霮