Từ: 洞见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洞见:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 洞 • 见

Nghĩa của 洞见 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngjiàn] thấy rõ; nhìn rõ; nhìn thấu。很清楚地见到。
洞见肺腑(形容诚恳坦白)。
nhìn thấu ruột gan; hết sức chân thành.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洞

dọng洞:dọng tre
dộng洞:dộng cửa (đạp mạnh)
đùng洞:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đọng洞:ứ đọng; cô đọng
động洞:cái hang, cái động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện见:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến见:kiến thức
洞见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洞见 Tìm thêm nội dung cho: 洞见