Nghĩa của 洞见 trong tiếng Trung hiện đại:
[dòngjiàn] thấy rõ; nhìn rõ; nhìn thấu。很清楚地见到。
洞见肺腑(形容诚恳坦白)。
nhìn thấu ruột gan; hết sức chân thành.
洞见肺腑(形容诚恳坦白)。
nhìn thấu ruột gan; hết sức chân thành.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洞
| dọng | 洞: | dọng tre |
| dộng | 洞: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| đùng | 洞: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đọng | 洞: | ứ đọng; cô đọng |
| động | 洞: | cái hang, cái động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 见
| hiện | 见: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| kiến | 见: | kiến thức |

Tìm hình ảnh cho: 洞见 Tìm thêm nội dung cho: 洞见
