Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 燕雀处堂 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燕雀处堂:
Nghĩa của 燕雀处堂 trong tiếng Trung hiện đại:
[yànquèchǔtáng] Hán Việt: YẾN TƯỚC XỬ ĐƯỜNG
cứ thế mà làm không nghĩ đến hậu quả (ví với cuộc sống yên lành mà mất cảnh giác) (chim én và chim sẻ xây tổ trong nhà, cho rằng rất an toàn, khi nhà cháy, chim én và chim sẻ vẫn vui vẻ trong tổ, không biết rằng tai hoạ sắp giáng xuống đầu)。燕 子和麻雀在堂上筑窝,自以为十分安全,房子着了火,燕子和麻雀仍然在窝里作乐,不知道大祸已经临头。 (见于《孔丛子·论势》)。比喻安居而失去警惕。
cứ thế mà làm không nghĩ đến hậu quả (ví với cuộc sống yên lành mà mất cảnh giác) (chim én và chim sẻ xây tổ trong nhà, cho rằng rất an toàn, khi nhà cháy, chim én và chim sẻ vẫn vui vẻ trong tổ, không biết rằng tai hoạ sắp giáng xuống đầu)。燕 子和麻雀在堂上筑窝,自以为十分安全,房子着了火,燕子和麻雀仍然在窝里作乐,不知道大祸已经临头。 (见于《孔丛子·论势》)。比喻安居而失去警惕。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 燕
| en | 燕: | |
| yên | 燕: | yên quốc (tên nước thời Xuân Thu) |
| yến | 燕: | yến anh |
| én | 燕: | chim én |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雀
| tước | 雀: | ma tước (chim sẻ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 处
| xớ | 处: | xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng) |
| xở | 处: | xở đi (xéo đi); xoay xở |
| xứ | 处: | xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên) |
| xử | 处: | xử sự, xử lí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂
| đoàng | 堂: | đoàng hoàng; đuềnh đoàng |
| đường | 堂: | đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường |

Tìm hình ảnh cho: 燕雀处堂 Tìm thêm nội dung cho: 燕雀处堂
