Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 吴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吴, chiết tự chữ NGÔ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 吴:
吴
Biến thể phồn thể: 吳;
Pinyin: wu2;
Việt bính: ng4;
吴 ngô
Pinyin: wu2;
Việt bính: ng4;
吴 ngô
Nghĩa Trung Việt của từ 吴
Tục dùng như chữ ngô 吳.Nghĩa của 吴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (吳)
[wú]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: NGÔ
1. nước Ngô (thời Chu, Trung Quốc)。周朝国名,在今江苏南部和浙江北部,后来扩展到淮河流域。
2. nước Ngô (thời Tam Quốc do Tôn Quyền lập ra, 229-280)。三国之一,公元222-280,孙权所建,在长江中下游和东南沿海一带。
3. Vùng Nam Giang Tô, Bắc Chiết Giang。指江苏南部和浙江北部一带。
4. họ Ngô。姓。
Từ ghép:
吴牛喘月 ; 吴茱萸
[wú]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: NGÔ
1. nước Ngô (thời Chu, Trung Quốc)。周朝国名,在今江苏南部和浙江北部,后来扩展到淮河流域。
2. nước Ngô (thời Tam Quốc do Tôn Quyền lập ra, 229-280)。三国之一,公元222-280,孙权所建,在长江中下游和东南沿海一带。
3. Vùng Nam Giang Tô, Bắc Chiết Giang。指江苏南部和浙江北部一带。
4. họ Ngô。姓。
Từ ghép:
吴牛喘月 ; 吴茱萸
Chữ gần giống với 吴:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 吴 Tìm thêm nội dung cho: 吴
