Chữ 吴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吴, chiết tự chữ NGÔ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 吴:

吴 ngô

Đây là các chữ cấu thành từ này: 吴

吴

Chiết tự chữ 吴

Chiết tự chữ ngô bao gồm chữ 口 天 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

吴 cấu thành từ 2 chữ: 口, 天
  • 口 khẩu
  • 天 thiên
  • ngô [ngô]

    U+5434, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 吳;
    Pinyin: wu2;
    Việt bính: ng4;

    吴 ngô

    Nghĩa Trung Việt của từ 吴

    Tục dùng như chữ ngô 吳.

    Nghĩa của 吴 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (吳)
    [wú]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 7
    Hán Việt: NGÔ
    1. nước Ngô (thời Chu, Trung Quốc)。周朝国名,在今江苏南部和浙江北部,后来扩展到淮河流域。
    2. nước Ngô (thời Tam Quốc do Tôn Quyền lập ra, 229-280)。三国之一,公元222-280,孙权所建,在长江中下游和东南沿海一带。
    3. Vùng Nam Giang Tô, Bắc Chiết Giang。指江苏南部和浙江北部一带。
    4. họ Ngô。姓。
    Từ ghép:
    吴牛喘月 ; 吴茱萸

    Chữ gần giống với 吴:

    㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

    Dị thể chữ 吴

    吴, 吳, 呉,

    Chữ gần giống 吴

    吞, 呦, 嗨, 嗞, 嗟, 嗡, 嗢, 嗤, 嗥, 嗦,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 吴 Tự hình chữ 吴 Tự hình chữ 吴 Tự hình chữ 吴

    吴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 吴 Tìm thêm nội dung cho: 吴