Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thầm tính có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thầm tính:
Dịch thầm tính sang tiếng Trung hiện đại:
暗想 《私下考虑。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thầm
| thầm | 㕪: | thầm lén |
| thầm | 𠶀: | nói thầm |
| thầm | 啿: | thầm thì |
| thầm | 𠽉: | thì thầm |
| thầm | 𠽄: | nói thầm |
| thầm | 𫴚: | âm thầm |
| thầm | 忱: | âm thầm |
| thầm | : | |
| thầm | 椹: | âm thầm |
| thầm | 諶: | thầm (tin nhau, đích xác) |
| thầm | 谌: | thầm (tin nhau, đích xác) |
| thầm | 䰼: | thầm (tên một loại cá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tính
| tính | 併: | thôn tính |
| tính | 姓: | tính danh |
| tính | 并: | tính toán |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: thầm tính Tìm thêm nội dung cho: thầm tính
