Chữ 蠱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠱, chiết tự chữ CỔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠱:

蠱 cổ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蠱

Chiết tự chữ cổ bao gồm chữ 蟲 皿 hoặc 虫 皿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 蠱 cấu thành từ 2 chữ: 蟲, 皿
  • sùng, trùng
  • mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • 2. 蠱 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 皿
  • chùng, hủy, trùng
  • mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • cổ [cổ]

    U+8831, tổng 23 nét, bộ Trùng 虫
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gu3, xi2;
    Việt bính: gu2;

    cổ

    Nghĩa Trung Việt của từ 蠱

    (Danh) Một thứ tiểu trùng độc làm hại người.

    (Danh)
    Tà thuật dùng phù chú nguyền rủa hại người.
    ◇Hán Thư
    : Nghi tả hữu giai vi cổ chú trớ, hữu dữ vong, mạc cảm tụng kì oan giả , , (Giang Sung truyện ) Ngờ người chung quanh đều lấy tà thuật lời nguyền, cầu cho chết, không dám kiện tụng kêu oan nữa.

    (Động)
    Làm mê hoặc.
    ◎Như: cổ hoặc nhân tâm mê hoặc lòng người.
    ◇Tả truyện : Sở lệnh duẫn Tử Nguyên dục cổ Văn phu nhân (Trang Công nhị thập bát niên ) Lệnh doãn nước Sở là Tử Nguyên muốn mê hoặc Văn phu nhân.
    cổ, như "cổ vũ, cổ xuý" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蠱:

    , , , , , , 𧕚,

    Dị thể chữ 蠱

    ,

    Chữ gần giống 蠱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蠱 Tự hình chữ 蠱 Tự hình chữ 蠱 Tự hình chữ 蠱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠱

    cổ:cổ vũ, cổ xuý
    蠱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蠱 Tìm thêm nội dung cho: 蠱