Từ: 身历 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 身历:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 身历 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnlì] đích thân trải qua。亲身经历。
身历其境。
đích thân trải qua cảnh ngộ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 历

lệch:chênh lệch
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
身历 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 身历 Tìm thêm nội dung cho: 身历