Cao su chống va đập cửa

Từ: 工作平台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工作平台:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工作平台 trong tiếng Trung hiện đại:

gōngzuò píngtái sàn thao tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ
工作平台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工作平台 Tìm thêm nội dung cho: 工作平台