Chữ 厍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 厍, chiết tự chữ XÁ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厍:
厍
Biến thể phồn thể: 厙;
Pinyin: she4, yai2;
Việt bính: se3;
厍 xá
xá, như "xá (tên đặt cho làng nhỏ)" (gdhn)
Pinyin: she4, yai2;
Việt bính: se3;
厍 xá
Nghĩa Trung Việt của từ 厍
Giản thể của chữ 厙.xá, như "xá (tên đặt cho làng nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 厍 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (厙)
[shè]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 6
Hán Việt: XÁ
1. thôn xã。村庄(多用于村庄名)。
2. họ Xá。(Shè)姓。
[shè]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 6
Hán Việt: XÁ
1. thôn xã。村庄(多用于村庄名)。
2. họ Xá。(Shè)姓。
Dị thể chữ 厍
厙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厍
| xá | 厍: | xá (tên đặt cho làng nhỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 厍 Tìm thêm nội dung cho: 厍
