Chữ 厍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 厍, chiết tự chữ XÁ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厍:

厍 xá

Đây là các chữ cấu thành từ này: 厍

厍

Chiết tự chữ 厍

Chiết tự chữ xá bao gồm chữ 厂 车 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

厍 cấu thành từ 2 chữ: 厂, 车
  • 厂 hán, xưởng
  • 车 xa
  • xá [xá]

    U+538D, tổng 6 nét, bộ Hán 厂
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 厙;
    Pinyin: she4, yai2;
    Việt bính: se3;

    厍 xá

    Nghĩa Trung Việt của từ 厍

    Giản thể của chữ 厙.
    xá, như "xá (tên đặt cho làng nhỏ)" (gdhn)

    Nghĩa của 厍 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (厙)
    [shè]
    Bộ: 厂 - Hán
    Số nét: 6
    Hán Việt: XÁ
    1. thôn xã。村庄(多用于村庄名)。
    2. họ Xá。(Shè)姓。

    Chữ gần giống với 厍:

    㕂, 㕃, 㕄, 压, 厌, 厍,

    Dị thể chữ 厍

    厙,

    Chữ gần giống 厍

    轱, 辏, 辕, 辔, 输, 辒, 辑, 辐, 辎, 辗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 厍 Tự hình chữ 厍 Tự hình chữ 厍 Tự hình chữ 厍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 厍

    xá厍:xá (tên đặt cho làng nhỏ)
    厍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 厍 Tìm thêm nội dung cho: 厍