Chữ 诅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诅, chiết tự chữ CHÚ, THƯ, TRỚ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诅:

诅 trớ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 诅

诅

Chiết tự chữ 诅

Chiết tự chữ chú, thư, trớ bao gồm chữ 言 且 hoặc 讠 且 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 诅 cấu thành từ 2 chữ: 言, 且
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 且 thư, thả, vã, vả
  • 2. 诅 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 且
  • 讠 ngôn
  • 且 thư, thả, vã, vả
  • trớ [trớ]

    U+8BC5, tổng 7 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 詛;
    Pinyin: zu3;
    Việt bính: zo3;

    诅 trớ

    Nghĩa Trung Việt của từ 诅

    Giản thể của chữ 詛.

    chú, như "thư chú (trù ẻo)" (gdhn)
    thư, như "thư (trù dập)" (gdhn)
    trớ, như "trớ (nhiễu)" (gdhn)

    Nghĩa của 诅 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (詛)
    [zǔ]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 12
    Hán Việt: TỔ
    1. chửi mắng; nguyền rủa。诅咒。
    2. thề; thề nguyền。盟誓;发誓。
    Từ ghép:
    诅骂 ; 诅咒

    Chữ gần giống với 诅:

    证, 诂, 诃, 评, 诅, 识, 诇, 诈, 诉, 诊, 诋, 诌, 词, 诎, 诏, 诐, 译, 诒,

    Dị thể chữ 诅

    詛,

    Chữ gần giống 诅

    粗, 诵, 读, 诺, 诹, 诸, 请, 诶, 说, 诽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 诅 Tự hình chữ 诅 Tự hình chữ 诅 Tự hình chữ 诅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 诅

    chú诅:thư chú (trù ẻo)
    thư诅:thư (trù dập)
    trớ诅:trớ (nhiễu)
    诅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 诅 Tìm thêm nội dung cho: 诅