Cao su chống va đập cửa
Chữ 诅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诅, chiết tự chữ CHÚ, THƯ, TRỚ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诅:
诅
Biến thể phồn thể: 詛;
Pinyin: zu3;
Việt bính: zo3;
诅 trớ
chú, như "thư chú (trù ẻo)" (gdhn)
thư, như "thư (trù dập)" (gdhn)
trớ, như "trớ (nhiễu)" (gdhn)
Pinyin: zu3;
Việt bính: zo3;
诅 trớ
Nghĩa Trung Việt của từ 诅
Giản thể của chữ 詛.chú, như "thư chú (trù ẻo)" (gdhn)
thư, như "thư (trù dập)" (gdhn)
trớ, như "trớ (nhiễu)" (gdhn)
Nghĩa của 诅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (詛)
[zǔ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: TỔ
1. chửi mắng; nguyền rủa。诅咒。
2. thề; thề nguyền。盟誓;发誓。
Từ ghép:
诅骂 ; 诅咒
[zǔ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: TỔ
1. chửi mắng; nguyền rủa。诅咒。
2. thề; thề nguyền。盟誓;发誓。
Từ ghép:
诅骂 ; 诅咒
Dị thể chữ 诅
詛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诅
| chú | 诅: | thư chú (trù ẻo) |
| thư | 诅: | thư (trù dập) |
| trớ | 诅: | trớ (nhiễu) |

Tìm hình ảnh cho: 诅 Tìm thêm nội dung cho: 诅
