Từ: 振幅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 振幅:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 振 • 幅

Nghĩa của 振幅 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhènfú] biên độ sóng。振动过程中,振动物体离开平衡位置的最大距离。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 振

chan振:búa đập chan chát
chán振:chán chường, chán nản, chán phè
chạn振: 
chấn振:chấn động; chấn át
chận振:chận đầu, chận xuống
chắn振:chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang
chẵn振:số chẵn, chẵn lẻ
chặn振:ngăn chặn, chặn họng
dấn振:dấn mình, dấn thân; dấn xuống
nấn振:nấn ná
sán振:sán lại
xán振: 
xắn振:xắn quần, xắn thịt; xinh xắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幅

bức幅:bức tranh
振幅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 振幅 Tìm thêm nội dung cho: 振幅