Nghĩa của 光板儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[guāngbǎnr] 1. sờn; mòn; trụi lông; nhẵn lông。磨掉了毛的皮衣服或皮褥子。
2. đồng tiền nhẵn (đồng tiền không có hoa văn.)。指没有轧上花纹和字的铜元。
2. đồng tiền nhẵn (đồng tiền không có hoa văn.)。指没有轧上花纹和字的铜元。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 光板儿 Tìm thêm nội dung cho: 光板儿
