Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 帆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帆, chiết tự chữ BUỒM, BUỒNG, PHÀM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帆:
帆
Pinyin: fan1, nu2;
Việt bính: faan4
1. [征帆] chinh phàm;
帆 phàm
Nghĩa Trung Việt của từ 帆
(Danh) Buồm.◎Như: nhất phàm phong thuận 一帆風順 thuận buồm xuôi gió.
(Danh) Mượn chỉ thuyền.
◇Tô Thức 蘇軾: Hà thì quy phàm tố giang thủy 何時歸帆泝江水 (Tống Lưu Cảnh Văn 送劉景文) Bao giờ quay thuyền đi ngược dòng sông.
buồm, như "cánh buồm" (vhn)
buồng, như "buồng gan" (btcn)
phàm, như "phàm (cánh buồm)" (btcn)
Nghĩa của 帆 trong tiếng Trung hiện đại:
[fān]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 6
Hán Việt: PHÀM
1. buồm; cánh buồm。挂在桅杆上的布篷,利用风力使船前进。
帆樯
cột buồm
一帆风顺
thuận buồm xuôi gió
扬帆远航
giương buồm ra khơi
2. thuyền buồm。指帆船。
征帆
chiếc thuyền buồm đi xa.
Từ ghép:
帆布 ; 帆布床 ; 帆船 ; 帆樯
Số nét: 6
Hán Việt: PHÀM
1. buồm; cánh buồm。挂在桅杆上的布篷,利用风力使船前进。
帆樯
cột buồm
一帆风顺
thuận buồm xuôi gió
扬帆远航
giương buồm ra khơi
2. thuyền buồm。指帆船。
征帆
chiếc thuyền buồm đi xa.
Từ ghép:
帆布 ; 帆布床 ; 帆船 ; 帆樯
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帆
| buồm | 帆: | cánh buồm |
| buồng | 帆: | buồng gan |
| phàm | 帆: | phàm (cánh buồm) |

Tìm hình ảnh cho: 帆 Tìm thêm nội dung cho: 帆
