Chữ 帆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帆, chiết tự chữ BUỒM, BUỒNG, PHÀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帆:

帆 phàm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 帆

帆

Chiết tự chữ 帆

Chiết tự chữ buồm, buồng, phàm bao gồm chữ 巾 凡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

帆 cấu thành từ 2 chữ: 巾, 凡
  • 巾 cân, khân, khăn
  • 凡 phàm
  • phàm [phàm]

    U+5E06, tổng 6 nét, bộ Cân 巾
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fan1, nu2;
    Việt bính: faan4
    1. [征帆] chinh phàm;

    帆 phàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 帆

    (Danh) Buồm.
    ◎Như: nhất phàm phong thuận 一
    帆風順 thuận buồm xuôi gió.

    (Danh)
    Mượn chỉ thuyền.
    ◇Tô Thức 蘇軾: Hà thì quy phàm tố giang thủy 何時歸帆泝江水 (Tống Lưu Cảnh Văn 送劉景文) Bao giờ quay thuyền đi ngược dòng sông.

    buồm, như "cánh buồm" (vhn)
    buồng, như "buồng gan" (btcn)
    phàm, như "phàm (cánh buồm)" (btcn)

    Nghĩa của 帆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fān]Bộ: 巾 - Cân
    Số nét: 6
    Hán Việt: PHÀM
    1. buồm; cánh buồm。挂在桅杆上的布篷,利用风力使船前进。
    帆樯
    cột buồm
    一帆风顺
    thuận buồm xuôi gió
    扬帆远航
    giương buồm ra khơi
    2. thuyền buồm。指帆船。
    征帆
    chiếc thuyền buồm đi xa.
    Từ ghép:
    帆布 ; 帆布床 ; 帆船 ; 帆樯

    Chữ gần giống với 帆:

    㠴, 㠵, 㠶, 帆, 师,

    Dị thể chữ 帆

    㠶, 颿,

    Chữ gần giống 帆

    凡, 帬, 帠, 帡, 帢, 帣, 帤, 帥, 带, 帧,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 帆 Tự hình chữ 帆 Tự hình chữ 帆 Tự hình chữ 帆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 帆

    buồm帆:cánh buồm
    buồng帆:buồng gan
    phàm帆:phàm (cánh buồm)
    帆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 帆 Tìm thêm nội dung cho: 帆