Chữ 礞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 礞, chiết tự chữ MÔNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 礞:

礞 mông

Đây là các chữ cấu thành từ này: 礞

礞

Chiết tự chữ 礞

Chiết tự chữ mông bao gồm chữ 石 蒙 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

礞 cấu thành từ 2 chữ: 石, 蒙
  • 石 thạch, đán, đạn
  • 蒙 mong, muống, mòng, mông, mỏng
  • mông [mông]

    U+791E, tổng 18 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: meng2;
    Việt bính: mung4;

    礞 mông

    Nghĩa Trung Việt của từ 礞

    (Danh) Mông thạch 礞石 một thứ đá quặng, màu xanh hoặc trắng, loại xanh dùng để làm thuốc tiêu, khử đàm, v.v.

    Nghĩa của 礞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [méng]Bộ: 石- Thạch
    Số nét: 18
    Hán Việt:
    (một loại kháng vật)。礞石:矿物,有"青礞石"和"金礞石"两种。青礞石青灰色或灰绿色,金礞石棕黄色,均可入药。

    Chữ gần giống với 礞:

    礜, 礞, 礡,

    Chữ gần giống 礞

    碑, 碏, 碉, 碊, 碋, 碌, 碍, 碎, 碐, 碇,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 礞 Tự hình chữ 礞 Tự hình chữ 礞 Tự hình chữ 礞

    礞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 礞 Tìm thêm nội dung cho: 礞