Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 礞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 礞, chiết tự chữ MÔNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 礞:
礞
Pinyin: meng2;
Việt bính: mung4;
礞 mông
Nghĩa Trung Việt của từ 礞
(Danh) Mông thạch 礞石 một thứ đá quặng, màu xanh hoặc trắng, loại xanh dùng để làm thuốc tiêu, khử đàm, v.v.Nghĩa của 礞 trong tiếng Trung hiện đại:
[méng]Bộ: 石- Thạch
Số nét: 18
Hán Việt:
(một loại kháng vật)。礞石:矿物,有"青礞石"和"金礞石"两种。青礞石青灰色或灰绿色,金礞石棕黄色,均可入药。
Số nét: 18
Hán Việt:
(một loại kháng vật)。礞石:矿物,有"青礞石"和"金礞石"两种。青礞石青灰色或灰绿色,金礞石棕黄色,均可入药。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 礞 Tìm thêm nội dung cho: 礞
