Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 横生 trong tiếng Trung hiện đại:
[héngshēng] 1. mọc lan tràn; mọc lung tung。纵横杂乱地生长。
蔓草横生
cỏ mọc lan tràn
2. không ngờ; nảy sinh bất ngờ。意外地发生。
横生枝节
phá đám; kiếm chuyện; tự nhiên chen ngang
3. liên tục xuất hiện。层出不穷地表露。
妙趣横生
ý vị tuyệt vời
蔓草横生
cỏ mọc lan tràn
2. không ngờ; nảy sinh bất ngờ。意外地发生。
横生枝节
phá đám; kiếm chuyện; tự nhiên chen ngang
3. liên tục xuất hiện。层出不穷地表露。
妙趣横生
ý vị tuyệt vời
Nghĩa chữ nôm của chữ: 横
| hoành | 横: | hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành |
| hoạnh | 横: | hoạnh hoẹ; hoạnh tài |
| vàng | 横: | vàng tâm (một loại gỗ vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 横生 Tìm thêm nội dung cho: 横生
