Từ: 横生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 横生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 横生 trong tiếng Trung hiện đại:

[héngshēng] 1. mọc lan tràn; mọc lung tung。纵横杂乱地生长。
蔓草横生
cỏ mọc lan tràn
2. không ngờ; nảy sinh bất ngờ。意外地发生。
横生枝节
phá đám; kiếm chuyện; tự nhiên chen ngang
3. liên tục xuất hiện。层出不穷地表露。
妙趣横生
ý vị tuyệt vời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 横

hoành:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoạnh:hoạnh hoẹ; hoạnh tài
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
横生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 横生 Tìm thêm nội dung cho: 横生