Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 轨范 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轨范:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轨范 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǐfàn] quy phạm; nề nếp; mẫu mực; tiêu chuẩn。行动所遵循的标准。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轨

quỹ:quỹ đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 范

phạm:mô phạm
轨范 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轨范 Tìm thêm nội dung cho: 轨范