Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 轨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轨, chiết tự chữ QUỸ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轨:
轨
Biến thể phồn thể: 軌;
Pinyin: gui3, dai4;
Việt bính: gwai2;
轨 quỹ
quỹ, như "quỹ đạo" (gdhn)
Pinyin: gui3, dai4;
Việt bính: gwai2;
轨 quỹ
Nghĩa Trung Việt của từ 轨
Giản thể của chữ 軌.quỹ, như "quỹ đạo" (gdhn)
Nghĩa của 轨 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (軌)
[guǐ]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 9
Hán Việt:
1. ray; đường ray; đường rầy; đường sắt。路轨1.。
铁轨
đường sắt
2. quỹ đạo。轨道1.。
出轨
trượt ra ngoài quỹ đạo; trật đường ray.
无轨电车
xe điện bánh hơi; xe điện không ray
3. nề nếp; quy củ; mẫu mực; thông thường; bình thường (biện pháp, quy củ, trật tự)。比喻办法、规矩、秩序等。
常轨
trật tự bình thường
越轨
vượt quy củ
4. tuân theo; theo。依照;遵循。
轨于法令
tuân theo pháp lệnh
Từ ghép:
轨道 ; 轨道衡 ; 轨度 ; 轨范 ; 轨迹 ; 轨辙 ; 轨枕
[guǐ]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 9
Hán Việt:
1. ray; đường ray; đường rầy; đường sắt。路轨1.。
铁轨
đường sắt
2. quỹ đạo。轨道1.。
出轨
trượt ra ngoài quỹ đạo; trật đường ray.
无轨电车
xe điện bánh hơi; xe điện không ray
3. nề nếp; quy củ; mẫu mực; thông thường; bình thường (biện pháp, quy củ, trật tự)。比喻办法、规矩、秩序等。
常轨
trật tự bình thường
越轨
vượt quy củ
4. tuân theo; theo。依照;遵循。
轨于法令
tuân theo pháp lệnh
Từ ghép:
轨道 ; 轨道衡 ; 轨度 ; 轨范 ; 轨迹 ; 轨辙 ; 轨枕
Chữ gần giống với 轨:
轨,Dị thể chữ 轨
軌,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轨
| quỹ | 轨: | quỹ đạo |

Tìm hình ảnh cho: 轨 Tìm thêm nội dung cho: 轨
