Chữ 轨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轨, chiết tự chữ QUỸ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轨:

轨 quỹ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 轨

Chiết tự chữ quỹ bao gồm chữ 车 九 軌 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

轨 cấu thành từ 3 chữ: 车, 九, 軌
  • xa
  • cưu, cửu
  • quĩ, quẫy, quỹ
  • quỹ [quỹ]

    U+8F68, tổng 6 nét, bộ Xa 车 [車]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 軌;
    Pinyin: gui3, dai4;
    Việt bính: gwai2;

    quỹ

    Nghĩa Trung Việt của từ 轨

    Giản thể của chữ .
    quỹ, như "quỹ đạo" (gdhn)

    Nghĩa của 轨 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (軌)
    [guǐ]
    Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 9
    Hán Việt:
    1. ray; đường ray; đường rầy; đường sắt。路轨1.。
    铁轨
    đường sắt
    2. quỹ đạo。轨道1.。
    出轨
    trượt ra ngoài quỹ đạo; trật đường ray.
    无轨电车
    xe điện bánh hơi; xe điện không ray
    3. nề nếp; quy củ; mẫu mực; thông thường; bình thường (biện pháp, quy củ, trật tự)。比喻办法、规矩、秩序等。
    常轨
    trật tự bình thường
    越轨
    vượt quy củ
    4. tuân theo; theo。依照;遵循。
    轨于法令
    tuân theo pháp lệnh
    Từ ghép:
    轨道 ; 轨道衡 ; 轨度 ; 轨范 ; 轨迹 ; 轨辙 ; 轨枕

    Chữ gần giống với 轨:

    ,

    Dị thể chữ 轨

    ,

    Chữ gần giống 轨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 轨 Tự hình chữ 轨 Tự hình chữ 轨 Tự hình chữ 轨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 轨

    quỹ:quỹ đạo
    轨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 轨 Tìm thêm nội dung cho: 轨