Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 范 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 范, chiết tự chữ PHẠM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 范:
范
Biến thể phồn thể: 範;
Pinyin: fan4;
Việt bính: faan6;
范 phạm
◇Lễ Kí 禮記: Phạm tắc quan nhi thiền hữu tuy 范則冠而蟬有緌 Phạm thì có mũ mà ve có dây mũ.
§ Phạm chỉ con ong.
(Danh) Họ Phạm.
(Danh) Phép tắc.
§ Thông phạm 範.
(Danh) Khuôn đúc.
§ Thông phạm 範.
phạm, như "mô phạm" (gdhn)
Pinyin: fan4;
Việt bính: faan6;
范 phạm
Nghĩa Trung Việt của từ 范
(Danh) Con ong.◇Lễ Kí 禮記: Phạm tắc quan nhi thiền hữu tuy 范則冠而蟬有緌 Phạm thì có mũ mà ve có dây mũ.
§ Phạm chỉ con ong.
(Danh) Họ Phạm.
(Danh) Phép tắc.
§ Thông phạm 範.
(Danh) Khuôn đúc.
§ Thông phạm 範.
phạm, như "mô phạm" (gdhn)
Nghĩa của 范 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (範)
[fàn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: PHẠM
1. khuôn; kiểu; mẫu。模子。
钱范
khuôn đúc tiền
铁范
khuôn sắt
2. gương mẫu; tấm gương; mô phạm。模范;好榜样。
典范
tiêu biểu; tấm gương
规范
quy phạm
示范
làm mẫu; thị phạm
范例
ví dụ điển hình; tấm gương tiêu biểu
3. phạm vi; khuôn phép; phạm trù。范围。
范畴
phạm trù
就范
vào khuôn phép
4. hạn chế; giới hạn。限制。
防范
đề phòng; cảnh giới; canh phòng.
5. họ Phạm。姓。
Từ ghép:
范本 ; 范畴 ; 范例 ; 范围 ; 范文 ; 范性
[fàn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: PHẠM
1. khuôn; kiểu; mẫu。模子。
钱范
khuôn đúc tiền
铁范
khuôn sắt
2. gương mẫu; tấm gương; mô phạm。模范;好榜样。
典范
tiêu biểu; tấm gương
规范
quy phạm
示范
làm mẫu; thị phạm
范例
ví dụ điển hình; tấm gương tiêu biểu
3. phạm vi; khuôn phép; phạm trù。范围。
范畴
phạm trù
就范
vào khuôn phép
4. hạn chế; giới hạn。限制。
防范
đề phòng; cảnh giới; canh phòng.
5. họ Phạm。姓。
Từ ghép:
范本 ; 范畴 ; 范例 ; 范围 ; 范文 ; 范性
Chữ gần giống với 范:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 范
| phạm | 范: | mô phạm |

Tìm hình ảnh cho: 范 Tìm thêm nội dung cho: 范
