Chữ 范 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 范, chiết tự chữ PHẠM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 范:

范 phạm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 范

Chiết tự chữ phạm bao gồm chữ 草 氾 hoặc 艸 氾 hoặc 艹 氾 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 范 cấu thành từ 2 chữ: 草, 氾
  • tháu, thảo, xáo
  • phiếm
  • 2. 范 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 氾
  • tháu, thảo
  • phiếm
  • 3. 范 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 氾
  • thảo
  • phiếm
  • phạm [phạm]

    U+8303, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 範;
    Pinyin: fan4;
    Việt bính: faan6;

    phạm

    Nghĩa Trung Việt của từ 范

    (Danh) Con ong.
    ◇Lễ Kí
    : Phạm tắc quan nhi thiền hữu tuy Phạm thì có mũ mà ve có dây mũ.
    § Phạm chỉ con ong.

    (Danh)
    Họ Phạm.

    (Danh)
    Phép tắc.
    § Thông phạm .

    (Danh)
    Khuôn đúc.
    § Thông phạm .
    phạm, như "mô phạm" (gdhn)

    Nghĩa của 范 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (範)
    [fàn]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 11
    Hán Việt: PHẠM
    1. khuôn; kiểu; mẫu。模子。
    钱范
    khuôn đúc tiền
    铁范
    khuôn sắt
    2. gương mẫu; tấm gương; mô phạm。模范;好榜样。
    典范
    tiêu biểu; tấm gương
    规范
    quy phạm
    示范
    làm mẫu; thị phạm
    范例
    ví dụ điển hình; tấm gương tiêu biểu
    3. phạm vi; khuôn phép; phạm trù。范围。
    范畴
    phạm trù
    就范
    vào khuôn phép
    4. hạn chế; giới hạn。限制。
    防范
    đề phòng; cảnh giới; canh phòng.
    5. họ Phạm。姓。
    Từ ghép:
    范本 ; 范畴 ; 范例 ; 范围 ; 范文 ; 范性

    Chữ gần giống với 范:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 范

    , ,

    Chữ gần giống 范

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 范 Tự hình chữ 范 Tự hình chữ 范 Tự hình chữ 范

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 范

    phạm:mô phạm
    范 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 范 Tìm thêm nội dung cho: 范