Từ: 转悠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转悠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 转悠 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuàn·you] 1. chuyển động。转动。
眼珠子直转悠。
hai con ngươi cứ đưa đi đưa lại.
2. đi dạo; dạo; đi loanh quanh; tản bộ; bách bộ。漫步;无目的地闲逛。
星期天我上街转悠了一下。
chủ nhật tôi thường đi dạo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悠

du:du dương
đu:đánh đu
转悠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 转悠 Tìm thêm nội dung cho: 转悠