Chữ 啃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啃, chiết tự chữ GẶM, KHẲNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 啃

Chiết tự chữ gặm, khẳng bao gồm chữ 口 肯 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

啃 cấu thành từ 2 chữ: 口, 肯
  • khẩu
  • khải, khẳng, khứng, khừng
  • []

    U+5543, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ken3;
    Việt bính: hang2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 啃



    gặm, như "chuột gặm; gặm nhấm" (gdhn)
    khẳng, như "khẳng cốt đầu (gặm xương)" (gdhn)

    Nghĩa của 啃 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (齦)
    [kěn]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 11
    Hán Việt: KHANG
    gặm; rỉa。一点儿一点儿地往下咬。
    啃骨头。
    gặm xương.
    啃老玉 米。
    gặm bắp già.
    啃书本。
    gặm sách (con mọt sách).
    Từ ghép:
    啃青

    Chữ gần giống với 啃:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

    Dị thể chữ 啃

    ,

    Chữ gần giống 啃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 啃 Tự hình chữ 啃 Tự hình chữ 啃 Tự hình chữ 啃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 啃

    gặm:chuột gặm; gặm nhấm
    khẳng:khẳng cốt đầu (gặm xương)
    啃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 啃 Tìm thêm nội dung cho: 啃