Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 啃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啃, chiết tự chữ GẶM, KHẲNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啃:
啃
Pinyin: ken3;
Việt bính: hang2;
啃
Nghĩa Trung Việt của từ 啃
gặm, như "chuột gặm; gặm nhấm" (gdhn)
khẳng, như "khẳng cốt đầu (gặm xương)" (gdhn)
Nghĩa của 啃 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (齦)
[kěn]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: KHANG
gặm; rỉa。一点儿一点儿地往下咬。
啃骨头。
gặm xương.
啃老玉 米。
gặm bắp già.
啃书本。
gặm sách (con mọt sách).
Từ ghép:
啃青
[kěn]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: KHANG
gặm; rỉa。一点儿一点儿地往下咬。
啃骨头。
gặm xương.
啃老玉 米。
gặm bắp già.
啃书本。
gặm sách (con mọt sách).
Từ ghép:
啃青
Chữ gần giống với 啃:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Dị thể chữ 啃
齦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啃
| gặm | 啃: | chuột gặm; gặm nhấm |
| khẳng | 啃: | khẳng cốt đầu (gặm xương) |

Tìm hình ảnh cho: 啃 Tìm thêm nội dung cho: 啃
